THƯƠNG HIỆU
1. Vinamilk
Năm thành lập: 1976
Giá trị: 2.282,7 (triệu đô la Mỹ)
2. Viettel
Năm thành lập: 1989
Giá trị: 1.390 (triệu đô la Mỹ)
3. VNPT
Năm thành lập: 1995
Giá trị: 416 (triệu đô la Mỹ)
4. Sabeco
Năm thành lập: 1975
Giá trị: 393 (triệu đô la Mỹ)
5. Vinhomes
Năm thành lập: 2008
Giá trị: 384 (triệu đô la Mỹ)
6. VinaPhone
Năm thành lập: 1996
Giá trị: 308 (triệu đô la Mỹ)
7. Vingroup
Năm thành lập: 1993
Giá trị: 307,2 (triệu đô la Mỹ)
8. Masan Consumer
Năm thành lập: 1996
Giá trị: 238 (triệu đô la Mỹ)
9. Vietcombank
Năm thành lập: 1963
Giá trị: 177,9 (triệu đô la Mỹ)
10. FPT
Năm thành lập: 1988
Giá trị: 169 (triệu đô la Mỹ)
11. VietinBank
Năm thành lập: 1988
Giá trị: 153,6 (triệu đô la Mỹ)
12. BIDV
Năm thành lập: 1957
Giá trị: 146,2 (triệu đô la Mỹ)
13. VPBank
Năm thành lập: 1993
Giá trị: 99,2 (triệu đô la Mỹ)
14. Vincom Retail
Năm thành lập: 2012
Giá trị: 91,6 (triệu đô la Mỹ)
15. Techcombank
Năm thành lập: 1993
Giá trị: 89,2 (triệu đô la Mỹ)
16. Vietnam Airlines
Năm thành lập: 1993
Giá trị: 88,3 (triệu đô la Mỹ)
17. Thế Giới Di Động
Năm thành lập: 2004
Giá trị: 86,2 (triệu đô la Mỹ)
18. Vietjet Air
Năm thành lập: 2007
Giá trị: 85,5 (triệu đô la Mỹ)
19. Hòa Phát
Năm thành lập: 1992
Giá trị: 84,6 (triệu đô la Mỹ)
20. Thaco
Năm thành lập: 1997
Giá trị: 81 (triệu đô la Mỹ)
21. Petrolimex
Năm thành lập: 1956
Giá trị: 79,8 (triệu đô la Mỹ)
22. NutiFood
Năm thành lập: 2000
Giá trị: 78 (triệu đô la Mỹ)
23. MBBank
Năm thành lập: 1994
Giá trị: 76,4 (triệu đô la Mỹ)
24. Bảo Việt
Năm thành lập: 1964
Giá trị: 74,3 (triệu đô la Mỹ)
25. TH Milk
Năm thành lập: 2010
Giá trị: 69,8 (triệu đô la Mỹ)
26. PNJ
Năm thành lập: 1988
Giá trị: 61,7 (triệu đô la Mỹ)
27. Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Năm thành lập: 2004
Giá trị: 53,7 (triệu đô la Mỹ)
28. Saigontourist
Năm thành lập: 1975
Giá trị: 52,7 (triệu đô la Mỹ)
29. Habeco
Năm thành lập: 1957
Giá trị: 48,6 (triệu đô la Mỹ)
30. VNG
Năm thành lập: 2004
Giá trị: 47,2 (triệu đô la Mỹ)
31. Novaland
Năm thành lập: 2007
Giá trị: 44,7 (triệu đô la Mỹ)
32. Trung Nguyên
Năm thành lập: 1996
Giá trị: 42 (triệu đô la Mỹ)
33. ACB
Năm thành lập: 1993
Giá trị: 37,5 (triệu đô la Mỹ)
34. Đường Quảng Ngãi
Năm thành lập: 2006
Giá trị: 36,6 (triệu đô la Mỹ)
35. Tập đoàn TTC
Năm thành lập: 1979
Giá trị: 36,5 (triệu đô la Mỹ)
36. PVI
Năm thành lập: 1996
Giá trị: 32,7 (triệu đô la Mỹ)
37. Đạm Phú Mỹ
Năm thành lập: 2003
Giá trị: 30,9 (triệu đô la Mỹ)
38. SSI
Năm thành lập: 1999
Giá trị: 30,8 (triệu đô la Mỹ)
39. Nhựa Bình Minh
Năm thành lập: 1977
Giá trị: 27,6 (triệu đô la Mỹ)
40. HDBank
Năm thành lập: 1990
Giá trị: 26,7 (triệu đô la Mỹ)